generate innovative solutions
/ˈdʒɛnəreɪt ˌɪnəˈveɪtɪv səˈluːʃənz/
Nghĩa thường dùng
tạo ra các giải pháp mới và hiệu quả cho các vấn đề
cụm từ
“The team worked hard to generate innovative solutions.”Nhóm đã làm việc chăm chỉ để tạo ra các giải pháp đổi mới.