Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

generate knowledge

/ˈdʒɛn.ə.reɪt ˈnɒl.ɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

tạo ra hoặc sản sinh ra sự hiểu biết mới cụm từ

“The research aims to generate knowledge about disease prevention.”Nghiên cứu này nhằm mục đích tạo ra kiến thức về phòng ngừa bệnh tật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...