Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

generate renewable energy

/ˈdʒɛnəˌreɪt rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi/

Nghĩa thường dùng

tạo ra năng lượng tái tạo. cụm từ

“Wind farms generate renewable energy efficiently.”Các trang trại gió tạo ra năng lượng tái tạo một cách hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...