Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

generate sales leads

Nghĩa thường dùng

tạo ra cơ hội bán hàng cụm từ

“The campaign is designed to generate sales leads effectively.”Chiến dịch này được thiết kế để tạo ra cơ hội bán hàng một cách hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...