Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

generate solutions

/ˈdʒɛnəreɪt səˈluːʃənz/

Nghĩa thường dùng

tạo ra giải pháp cụm từ

“We must generate solutions for energy sustainability.”Chúng ta phải tạo ra giải pháp cho tính bền vững năng lượng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...