Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

generate theories

/ˈdʒɛnəreɪt ˈθɪriz/

Nghĩa thường dùng

tạo ra lý thuyết cụm từ

“Researchers generate theories based on their findings.”Các nhà nghiên cứu tạo ra lý thuyết dựa trên phát hiện của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...