Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

generation gap

/ˌdʒenəˈreɪʃn ɡæp/

Nghĩa thường dùng

khoảng cách thế hệ danh từ

“The generation gap can cause conflicts.”Khoảng cách thế hệ có thể gây xung đột.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...