Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

generational gap

/ˌdʒɛn.əˈreɪ.ʃən.əl ɡæp/

Nghĩa thường dùng

khoảng cách thế hệ danh từ

“There is often a generational gap between parents and their children.”Thường có một khoảng cách thế hệ giữa cha mẹ và con cái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...