Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

generative AI

/ˈdʒen.ər.ə.t̬ɪv eɪ ˈaɪ/

Nghĩa thường dùng

AI tạo sinh (hệ thống AI có thể tạo ra nội dung mới: văn bản, hình ảnh, mã) cụm từ

“Generative AI tools now draft marketing copy in seconds.”Các công cụ AI tạo sinh hiện soạn thảo nội dung marketing trong vài giây.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...