Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

generic drug

/dʒəˈnɛr.ɪk drʌɡ/

Đang hiển thị mục gốc generic drug cho “generic drugs”.

Nghĩa thường dùng

thuốc generic (thuốc gốc, giá rẻ hơn thuốc thương hiệu) danh từ

“Ask for a generic drug to reduce your costs.”Hỏi về thuốc generic để giảm chi phí của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...