Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

generically

/dʒi'nerikli/ phổ biến #24108
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

generically

//

* phó từ
  • khái quát, tổng quát
Định nghĩa tiếng Anh

r. without a trademark or brand name r. as sharing a common genus

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...