Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

geneva

/dʤi'ni:və/

Nghĩa thường dùng

thành phố ở Thụy Sĩ danh từ

“Geneva is known for its international organizations.”Geneva nổi tiếng với các tổ chức quốc tế.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

geneva

/dʤi'ni:və/

danh từ

  • rượu cối, rượu đỗ tùng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a city in southwestern Switzerland at the western end of Lake Geneva; it is the headquarters of various international organizations n. gin made in the Netherlands

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...