Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gentian

/'dʤenʃiən/ phổ biến #33560
Biến thể từ gentians số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gentian

/'dʤenʃiən/

danh từ

  • (thực vật học) cây long đởm
Định nghĩa tiếng Anh

n. any of various plants of the family Gentianaceae especially the genera Gentiana and Gentianella and Gentianopsis

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...