gentilism
/'dʒentilizәm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gentilism
//
* danh từ- người không phải Do Thái
- người tà giáo
Định nghĩa tiếng Anh
n. Hethenism; paganism; the worship of false gods. n. Tribal feeling; devotion to one's gens.