Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gentilism

/'dʒentilizәm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gentilism

//

* danh từ
  • người không phải Do Thái
  • người tà giáo
Định nghĩa tiếng Anh

n. Hethenism; paganism; the worship of false gods. n. Tribal feeling; devotion to one's gens.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...