Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gentle breeze

/ˌdʒentl ˈbriːz/

Nghĩa thường dùng

làn gió hiu hiu danh từ

“There was just a gentle breeze, perfect for flying kites.”Chỉ có một làn gió hiu hiu, thật hoàn hảo để thả diều.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...