gentle landscape
Nghĩa thường dùng
cảnh vật hiền hòa
cụm từ
“At home it’s a gentle landscape with open fields.”Ở nhà thì cảnh vật hiền hòa với những cánh đồng rộng.
Từ điển Anh–Việt
111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“At home it’s a gentle landscape with open fields.”Ở nhà thì cảnh vật hiền hòa với những cánh đồng rộng.
Đang tải...