Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gentle stroll

Nghĩa thường dùng

đi dạo nhẹ nhàng cụm từ

“We can go for a gentle stroll around the park later.”Chúng ta có thể đi dạo nhẹ nhàng quanh công viên sau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...