Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gently remind

/ˈdʒɛntli rɪˈmaɪnd/

Nghĩa thường dùng

nhắc nhở một cách nhẹ nhàng cụm từ

“She gently reminded him about the meeting tomorrow.”Cô ấy đã nhẹ nhàng nhắc nhở anh ấy về cuộc họp ngày mai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...