gently remind
/ˈdʒɛntli rɪˈmaɪnd/
Nghĩa thường dùng
nhắc nhở một cách nhẹ nhàng
cụm từ
“She gently reminded him about the meeting tomorrow.”Cô ấy đã nhẹ nhàng nhắc nhở anh ấy về cuộc họp ngày mai.