gentrice
/'dʒentris/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gentrice
//
* danh từ- nguồn gốc trâm anh
- tình trạng có giáo dục tốt
Từ điển Anh–Việt
111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...