Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gentry

/'dʤentri/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #18454
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gentry

/'dʤentri/

danh từ

  • tầng lớp quý tộc nhỏ
    • the landed gentry: tầng lớp quý tộc địa chủ nhỏ
  • ghuộm hạng người
    • the light-fingred gentry: hạng người móc túi
    • these gentry: những hạng người đó
Định nghĩa tiếng Anh

n. the most powerful members of a society

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...