genuinely
/ˈdʒɛn.ju.ɪn.li/ Oxford 3000 phổ biến #6439
Nghĩa thường dùng
một cách chân thật, thành thật
trạng từ
“She genuinely cares about your feelings.”Cô ấy thật sự quan tâm đến cảm xúc của bạn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
genuinely
//
* phó từ- thành thật, chân thật
Định nghĩa tiếng Anh
r in accordance with truth or fact or reality r genuinely; with authority