Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

genuinely

/ˈdʒɛn.ju.ɪn.li/ Oxford 3000 phổ biến #6439

Nghĩa thường dùng

một cách chân thật, thành thật trạng từ

“She genuinely cares about your feelings.”Cô ấy thật sự quan tâm đến cảm xúc của bạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

genuinely

//

* phó từ
  • thành thật, chân thật
Định nghĩa tiếng Anh

r in accordance with truth or fact or reality r genuinely; with authority

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...