genuineness
/'dʤenjuinnis/ phổ biến #33933
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
genuineness
/'dʤenjuinnis/
danh từ
- tính chất thật, tính chính cống, tính xác thực
- tính thành thật, tính chân thật
Định nghĩa tiếng Anh
n. the state of being genuine