Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

geocentricism

/.dʒi:ә'sentrisizm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

geocentricism

//

* danh từ
  • thuyết lấy địa cầu làm trung tâm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...