geodesist
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
geodesist
/dʤi:'ɔdisist/
danh từ
- nhà đo đạc
Định nghĩa tiếng Anh
n. One versed in geodesy.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. One versed in geodesy.
Đang tải...