Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

geographical feature

/ˌdʒiːəˈɡræfɪkəl ˈfiːtʃər/

Đang hiển thị mục gốc geographical feature cho “geographical features”.

Nghĩa thường dùng

đặc điểm địa lý cụm từ

“Mountains are major geographical features.”Núi là những đặc điểm địa lý chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...