geographically
phổ biến #11601
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
geographically
//
* phó từ- về mặt địa lý, về phương diện địa lý
Định nghĩa tiếng Anh
r. with respect to geography
Từ điển Anh–Việt
111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
r. with respect to geography
Đang tải...