geologize
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
geologize
/dʤi'ɔlədʤaiz/
nội động từ
- nghiên cứu địa chất
ngoại động từ
- thăm dò địa chất (nơi nào)
Định nghĩa tiếng Anh
v. i. To study geology or make geological investigations in the field; to discourse as a geologist.