Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

geometrize

/dʒi'ɔmi,traiz/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

geometrize

//

* nội động từ
  • nghiên cứu hình học
  • vận dụng phương pháp hình học* ngoại động từ
  • trình bày theo phương pháp hình học
Định nghĩa tiếng Anh

v. i. To investigate or apprehend geometrical quantities or laws; to make geometrical constructions; to proceed in accordance with the principles of geometry.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...