Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

geophagy

/dʤi'ɔfədʤi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

geophagy

/dʤi'ɔfədʤi/

danh từ

  • thói ăn đất
Định nghĩa tiếng Anh

n eating earth, clay, chalk; occurs in some primitive tribes, sometimes in cases of nutritional deficiency or obsessive behavior

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...