Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

geopolitics

/,dʤi:ou'pɔlitiks/ phổ biến #21569

Nghĩa thường dùng

địa chính trị danh từ

“Geopolitics shapes international relations.”Địa chính trị định hình quan hệ quốc tế.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

geopolitics

/,dʤi:ou'pɔlitiks/

danh từ, số nhiều dùng như số ít

  • khoa địa chính trị
Định nghĩa tiếng Anh

n. the study of the effects of economic geography on the powers of the state

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...