Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #36464

geostationary

//

  • (Tech) địa tĩnh, cố định đối với mặt đất
Định nghĩa tiếng Anh

s. of or having a geosynchronous orbit such that the position in such an orbit is fixed with respect to the earth

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...