Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

geostationary

/,dʒi(:)әu'steiʃәnәri/ phổ biến #36464
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

geostationary

//

  • (Tech) địa tĩnh, cố định đối với mặt đất
Định nghĩa tiếng Anh

s. of or having a geosynchronous orbit such that the position in such an orbit is fixed with respect to the earth

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...