Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

geothermal

/,dʒi(:)әu'θәmәl/ phổ biến #16179

Nghĩa thường dùng

Liên quan đến nhiệt từ bên trong Trái Đất. tính từ

“Geothermal energy is a renewable resource.”Năng lượng địa nhiệt là một nguồn tài nguyên tái tạo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

geothermal

//

* tính từ
  • thuộc địa nhiệt
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to the heat in the interior of the earth

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...