geothermal
/,dʒi(:)әu'θәmәl/ phổ biến #16179
Nghĩa thường dùng
Liên quan đến nhiệt từ bên trong Trái Đất.
tính từ
“Geothermal energy is a renewable resource.”Năng lượng địa nhiệt là một nguồn tài nguyên tái tạo.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
geothermal
//
* tính từ- thuộc địa nhiệt
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to the heat in the interior of the earth