Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

geothermal energy systems

Nghĩa thường dùng

Các hệ thống năng lượng sử dụng nhiệt từ Trái Đất. cụm từ

“Geothermal energy systems are efficient and reliable.”Hệ thống năng lượng địa nhiệt là hiệu quả và đáng tin cậy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...