Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gerbera flower

/ˈdʒɜː.bər.ə ˈflaʊ.ər/

Nghĩa thường dùng

Hoa đồng tiền cụm từ

“She loves the gerbera flowers for their bright colors.”Cô ấy thích hoa đồng tiền vì màu sắc tươi sáng của chúng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Hoa đồng tiền

ví dụ

She loves the gerbera flowers for their bright colors. — Cô ấy thích hoa đồng tiền vì màu sắc tươi sáng của chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...