gerbera flower
/ˈdʒɜː.bər.ə ˈflaʊ.ər/
Nghĩa thường dùng
Hoa đồng tiền
cụm từ
“She loves the gerbera flowers for their bright colors.”Cô ấy thích hoa đồng tiền vì màu sắc tươi sáng của chúng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Hoa đồng tiền
ví dụ
She loves the gerbera flowers for their bright colors. — Cô ấy thích hoa đồng tiền vì màu sắc tươi sáng của chúng.