Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

geriatric care

/ˌdʒɛr.iˈæt.rɪk kɛr/

Nghĩa thường dùng

chăm sóc y tế cho người già cụm từ

“Geriatric care requires specialized training and knowledge.”Chăm sóc người già cần đào tạo và kiến thức chuyên biệt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...