geriatric care
Nghĩa thường dùng
“Geriatric care requires specialized training and knowledge.”Chăm sóc người già cần đào tạo và kiến thức chuyên biệt.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Geriatric care requires specialized training and knowledge.”Chăm sóc người già cần đào tạo và kiến thức chuyên biệt.
Đang tải...