Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

germanic

/dʤə:'mænik/ phổ biến #21067
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

germanic

/dʤə:'mænik/

tính từ

  • (thuộc) Đức
  • (thuộc) dân tộc Tơ-tông
Định nghĩa tiếng Anh

n. a branch of the Indo-European family of languages; members that are spoken currently fall into two major groups: Scandinavian and West Germanic a. of or relating to the language of Germans

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...