germanism
/'dʤə:mənizm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
germanism
/'dʤə:mənizm/
danh từ
- từ ngữ đặc Đức
- sự sùng Đức
Định nghĩa tiếng Anh
n. a custom that is peculiar to Germany or its citizens