gesture of welcome
Nghĩa thường dùng
cử chỉ chào mừng
danh từ
“A handshake is a gesture of welcome here.”Một cái bắt tay là cử chỉ chào mừng ở đây.
Từ điển Anh–Việt
112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“A handshake is a gesture of welcome here.”Một cái bắt tay là cử chỉ chào mừng ở đây.
Đang tải...