Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get a bang for your buck

/ɡɛt ə bæŋ fɔr jʊr bʌk/

Nghĩa thường dùng

Được giá trị tốt cho số tiền của bạn. cụm từ

“I always look for deals to get a bang for my buck.”Tôi luôn tìm kiếm các ưu đãi để có giá trị tốt cho tiền của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...