Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get a certificate

/ɡɛt ə sərˈtɪfɪkət/

Nghĩa thường dùng

nhận chứng chỉ cụm từ

“You can get a certificate after the course.”Bạn có thể nhận chứng chỉ sau khóa học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...