Từ điển Anh–Việt

112.515 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get a chance

/ɡɛt ə tʃæns/

Nghĩa thường dùng

có một cơ hội cụm từ

“I hope to get a chance to travel this summer.”Tôi hy vọng có cơ hội du lịch vào mùa hè này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...