get a check-up
/ɡɛt ə ˈtʃɛk ʌp/
Nghĩa thường dùng
đến gặp bác sĩ để kiểm tra sức khỏe
cụm từ
“I need to get a check-up before my trip.”Tôi cần đi kiểm tra sức khỏe trước chuyến đi.