Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get a check-up

/ɡɛt ə ˈtʃɛk ʌp/

Nghĩa thường dùng

đến gặp bác sĩ để kiểm tra sức khỏe cụm từ

“I need to get a check-up before my trip.”Tôi cần đi kiểm tra sức khỏe trước chuyến đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...