Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get a degree

/ɡet ə dɪˈɡriː/

Nghĩa thường dùng

lấy bằng cụm từ

“She hopes to get a degree in engineering.”Cô ấy hy vọng lấy được bằng kỹ sư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...