get a degree
Nghĩa thường dùng
“She hopes to get a degree in engineering.”Cô ấy hy vọng lấy được bằng kỹ sư.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She hopes to get a degree in engineering.”Cô ấy hy vọng lấy được bằng kỹ sư.
Đang tải...