Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get a diploma

Nghĩa thường dùng

lấy bằng tốt nghiệp (diploma) cụm từ

“He was very proud to get a diploma in Town Planning.”Anh ấy rất tự hào khi lấy bằng tốt nghiệp ngành Quy hoạch đô thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...