Từ điển Anh–Việt

112.252 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get a discount

/ɡɛt ə dɪsˈkaʊnt/

Nghĩa thường dùng

nhận được giảm giá cụm từ

“You can get a discount today.”Bạn có thể nhận được giảm giá hôm nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...