get a feel for something
Nghĩa thường dùng
“You need to get a feel for the new system before making changes.”Bạn cần làm quen với hệ thống mới trước khi thực hiện thay đổi.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“You need to get a feel for the new system before making changes.”Bạn cần làm quen với hệ thống mới trước khi thực hiện thay đổi.
Đang tải...