Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get a feel for something

/ɡɛt ə fil fɔr ˈsʌmθɪŋ/

Nghĩa thường dùng

hiểu hoặc trải nghiệm một điều gì đó dần dần. cụm từ

“You need to get a feel for the new system before making changes.”Bạn cần làm quen với hệ thống mới trước khi thực hiện thay đổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...