get a fresh perspective
Nghĩa thường dùng
“Sometimes it helps to get a fresh perspective on a problem.”Đôi khi, việc nhìn nhận một vấn đề theo cách mới giúp ích.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Sometimes it helps to get a fresh perspective on a problem.”Đôi khi, việc nhìn nhận một vấn đề theo cách mới giúp ích.
Đang tải...