Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get a fresh perspective

/ɡɛt ə frɛʃ pərˈspɛktɪv/

Nghĩa thường dùng

nhìn nhận một cái gì đó theo cách mới. cụm từ

“Sometimes it helps to get a fresh perspective on a problem.”Đôi khi, việc nhìn nhận một vấn đề theo cách mới giúp ích.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...