Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get a grade

Nghĩa thường dùng

nhận điểm số cụm từ

“Her essay received / was given an A-grade, so she managed to get a grade she was happy with.”Bài luận của cô ấy được nhận điểm A, vì vậy cô ấy đã nhận được điểm số mà mình hài lòng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...