Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get a grasp on something

/ɡɛt ə ɡræsp ɑn ˈsʌmθɪŋ/

Nghĩa thường dùng

hiểu rõ về một cái gì đó. cụm từ

“I need to get a grasp on the new software.”Tôi cần hiểu rõ về phần mềm mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...