get a head start
Nghĩa thường dùng
“I like to get a head start on my assignments.”Tôi thích bắt đầu sớm với các bài tập của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I like to get a head start on my assignments.”Tôi thích bắt đầu sớm với các bài tập của mình.
Đang tải...