Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get a head start

/ɡɛt ə hɛd stɑrt/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu sớm để có lợi thế. cụm từ

“I like to get a head start on my assignments.”Tôi thích bắt đầu sớm với các bài tập của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...